Ket-qua-hoc-tapdh

Kết quả kỳ thi cuối tiếng Anh cấp độ 2 lần 1, khóa 16 mùa Xuân, IBD@NEU, thông tin kỳ thi lại

Rate this post

– Sinh viên chưa đạt yêu cầu trong
kỳ thi cuối TA cấp độ 2 lần 1 và sinh viên không đủ điều kiện tham dự
kỳ thi lần 1 cần đăng ký thi lại cuối tiếng Anh cấp độ 2 từ 8h30 đến
15h00, thứ 3 ngày 9/6/2020.

– Phí thi lại: 600.000 đồng. Sinh
viên nộp tại P1410, tầng 14, tòa nhà A1, trường ĐH KTQD.

– Thi lại cuối tiếng Anh cấp độ 2:
Thứ 4, ngày 10/6/2020. Mọi thay đổi so với dự kiến sẽ được thông báo
trên Website của Viện, qua hệ thống Moodle, và qua kênh thông tin của
Chủ nhiệm lớp. Danh sách thi và thời gian thi cụ thể sẽ được thông
báo trên Website của Viện trước 18h00 thứ 3, ngày 9/6/2020.

– Địa điểm thi: Nhà D2, ĐHKTQD.

Kết quả kỳ thi Final Level 2 – lần 1:


No

ID

Midterm test/ 100

Progress test/ 100

Final test/ 100

Tổng hợp cuối cấp độ 2/ 100

Lis (20)

UsE (20)

Rd (20)

Wr1 (10)

Wr2 (10)

Sp (20)

Total (100)

1

10190421

46.0

25.94

2

10190474

32.5

57.19

14.0

6.5

10.0

2.0

1.0

7.0

40.50

40.57

3

10190482

40.5

25.00

4

10190535

54.5

55.94

14.0

10.5

17.0

3.0

3.0

12.5

60.00

58.49

5

10190555

49.0

76.88

14.0

10.5

16.0

6.5

4.0

11.0

62.00

60.89

6

10190559

48.0

55.31

7

10190602

42.5

51.56

10.0

12.5

11.0

4.0

4.5

10.0

52.00

50.06

8

10190613

45.0

68.75

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.00

15.88

9

10190664

40.0

66.25

14.0

9.0

13.0

5.0

5.0

8.0

54.00

52.43

10

10190676

39.0

59.38

14.0

10.5

13.0

6.0

3.0

10.5

57.00

53.64

11

10200001

55.0

67.50

9.0

10.0

15.0

6.0

6.0

10.0

56.00

56.95

12

10200002

38.5

59.69

14.0

8.0

16.0

0.0

5.5

10.5

54.00

51.47

13

10200003

47.5

62.19

16.0

10.0

16.0

5.0

2.0

9.0

58.00

56.32

14

10200004

53.0

59.69

10.0

9.0

12.0

5.0

3.0

12.5

51.50

52.62

15

10200005

31.0

48.44

17.0

9.0

16.0

5.0

6.0

11.0

64.00

55.84

16

10200006

52.0

55.63

12.0

9.0

12.0

6.0

6.0

12.0

57.00

55.86

17

10200007

49.0

67.50

13.0

13.0

15.0

5.5

3.0

12.0

61.50

59.60

18

10200008

47.0

57.81

12.0

8.0

11.0

0.0

5.0

12.0

48.00

48.78

19

10200009

24.5

67.81

10.0

13.0

11.0

0.0

1.0

10.0

45.00

43.18

20

10200010

57.5

66.25

9.0

12.5

15.0

4.5

3.0

11.0

55.00

56.63

21

10200011

46.0

52.50

14.0

6.5

13.0

4.0

5.0

10.0

52.50

51.20

22

10200012

61.5

64.38

12.0

12.5

15.0

5.0

5.0

11.0

60.50

61.09

23

10200013

40.5

45.00

13.0

11.0

10.0

6.0

0.0

8.0

48.00

46.20

24

10200014

46.5

53.75

11.0

4.5

12.0

4.0

5.5

9.0

46.00

46.88

25

10200015

38.0

74.38

17.0

14.0

16.0

6.0

5.5

10.0

68.50

62.99

26

10200016

49.5

63.75

13.0

10.0

15.0

4.0

4.5

10.0

56.50

55.83

27

10200017

49.0

68.13

13.0

9.5

11.0

6.0

3.0

8.0

50.50

51.96

28

10200018

56.0

67.50

12.0

11.5

12.0

6.5

3.0

10.0

55.00

56.45

29

10200019

54.5

67.19

13.0

11.0

15.0

6.0

4.0

8.0

57.00

57.52

30

10200020

43.5

63.44

12.0

11.5

13.0

5.0

3.0

11.0

55.50

53.89

31

10200021

47.0

67.19

14.0

11.5

12.0

6.5

2.0

8.0

54.00

53.92

32

10200022

44.5

49.38

15.0

8.0

8.0

6.0

3.0

8.0

48.00

47.44

33

10200023

40.5

53.13

9.0

12.5

12.0

5.0

0.0

10.0

48.50

47.36

34

10200025

43.5

56.56

13.0

12.5

18.0

6.0

4.0

10.0

63.50

58.81

35

10200026

43.5

62.50

10.0

10.0

10.0

0.0

3.5

8.0

41.50

44.00

36

10200027

52.0

79.69

14.0

11.5

18.0

7.0

4.5

12.0

67.00

65.27

37

10200028

46.0

68.44

13.0

12.5

17.0

0.0

4.5

11.0

58.00

56.64

38

10200029

45.0

33.75

13.0

10.0

7.0

4.0

1.0

9.0

44.00

43.18

39

10200030

53.0

70.63

11.0

9.0

12.0

6.0

5.0

11.0

54.00

55.46

40

10200031

45.0

65.31

11.0

6.0

14.0

0.0

1.0

8.0

40.00

43.53

41

10200032

52.0

58.44

42

10200034

35.0

63.44

11.0

8.0

12.0

0.0

3.0

12.0

46.00

45.54

43

10200035

40.0

61.88

12.0

11.0

15.0

4.5

5.0

11.0

58.50

55.14

44

10200036

46.5

74.38

10.0

11.5

14.0

6.0

4.5

12.5

58.50

57.69

45

10200037

32.5

72.19

13.0

5.0

15.0

4.0

2.0

14.0

53.00

50.82

46

10200038

42.5

54.38

18.0

10.5

18.0

6.0

5.0

13.5

71.00

63.64

47

10200040

38.0

32.50

13.0

7.0

12.0

5.0

5.0

9.0

51.00

46.55

48

10200041

59.0

48.75

16.0

12.5

16.0

4.5

3.0

12.5

64.50

61.83

49

10200042

42.0

53.44

10.0

10.5

14.0

5.0

5.0

9.0

53.50

51.19

50

10200043

59.0

69.06

10.0

14.5

12.0

0.0

5.0

9.5

51.00

54.41

51

10200045

75.0

79.06

18.0

15.0

18.0

7.5

6.0

15.0

79.50

78.56

52

10200046

58.0

58.13

14.0

13.0

17.0

5.0

4.0

12.0

65.00

62.91

53

10200047

46.0

61.25

8.0

8.5

13.0

6.0

5.0

12.0

52.50

52.08

54

10200049

38.0

53.44

14.0

8.0

14.0

0.0

6.0

6.0

48.00

46.54

55

10200051

40.5

43.44

8.0

8.0

12.0

6.0

4.0

11.0

49.00

46.74

56

10200052

43.0

45.00

12.0

10.0

11.0

4.0

3.0

9.0

49.00

47.40

57

10200053

59.0

58.44

11.0

11.0

15.0

6.0

6.0

10.0

59.00

58.94

58

10200054

64.5

71.25

13.0

13.5

17.0

6.0

7.0

8.0

64.50

65.18

Số lượt đọc:
 221
 – 
Cập nhật lần cuối:
 08/06/2020 05:51:32 PM
Bài đã đăng:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Những bài viết liên quan

Back to top button