Kết quả kỳ thi lại cuối tiếng Anh cấp độ 3 – khóa 15 Mùa xuân, một số thông tin lưu ý về lịch trình học tập
1.
Kết quả kỳ thi lại cuối tiếng Anh cấp độ 3
|
No |
ID |
Midterm/ 100 |
Pj/ 10 |
Resit Final test/ 100 |
Tổng điểm cuối cấp độ 3 /100 – lần 2 |
||||||
|
Lis (20) |
UsE (20) |
Rd (20) |
Wr1 (10) |
Wr2 (10) |
Sp (20) |
Total (100) |
|||||
|
1 |
10170006 |
4 |
5.5 |
8 |
6.5 |
3.5 |
13 |
40.5 |
40.50 |
||
|
2 |
10180002 |
35.00 |
5.60 |
9.5 |
7 |
10.5 |
5.5 |
2 |
10.5 |
45.0 |
44.10 |
|
3 |
10180043 |
31.50 |
6.10 |
7.5 |
7.5 |
13.5 |
2 |
2 |
7 |
39.5 |
40.05 |
|
4 |
10180056 |
41.00 |
5.60 |
8 |
8.5 |
10.5 |
3 |
5 |
9 |
44.0 |
44.60 |
|
5 |
10180261 |
25.00 |
7.05 |
6.5 |
8 |
8 |
4.5 |
5 |
12 |
44.0 |
42.85 |
|
6 |
10180303 |
10 |
9 |
10 |
5 |
5 |
11 |
50.0 |
50.00 |
||
|
7 |
10180304 |
52.50 |
7.00 |
8.5 |
7.5 |
12 |
6 |
3 |
13 |
50.0 |
52.50 |
|
8 |
10180310 |
31.00 |
6.30 |
10 |
8 |
9.5 |
3.5 |
3.5 |
10.5 |
45.0 |
44.00 |
|
9 |
10180325 |
32.50 |
6.10 |
4 |
5 |
9.5 |
3.5 |
6.5 |
9 |
37.5 |
38.85 |
|
10 |
10180347 |
37.50 |
6.20 |
8 |
5.5 |
8.5 |
3 |
4 |
9 |
38.0 |
40.30 |
|
11 |
10180377 |
32.50 |
6.80 |
5.5 |
9 |
7.5 |
5 |
5 |
12 |
44.0 |
44.10 |
|
12 |
10180391 |
39.50 |
6.40 |
6.5 |
7.5 |
10 |
5 |
3.5 |
11 |
43.5 |
44.75 |
|
13 |
10180404 |
40.00 |
6.40 |
2.5 |
9 |
10 |
7 |
1 |
8.5 |
38.0 |
41.00 |
|
14 |
10180433 |
6 |
8.5 |
12.5 |
4.5 |
4 |
8.5 |
44.0 |
44.00 |
||
|
15 |
10180469 |
5.5 |
12.5 |
12 |
5 |
2 |
7 |
44.0 |
44.00 |
||
|
16 |
10180479 |
46.00 |
6.40 |
4.5 |
7 |
12 |
4 |
6 |
8 |
41.5 |
44.65 |
|
17 |
10180483 |
7.5 |
7.5 |
12.5 |
4 |
4.5 |
14 |
50.0 |
50.00 |
||
|
18 |
10180490 |
35.50 |
6.00 |
4 |
7.5 |
9.5 |
5 |
3.5 |
10 |
39.5 |
40.75 |
|
19 |
10190002 |
32.00 |
6.50 |
4 |
4.5 |
7.5 |
2 |
1.5 |
10 |
29.5 |
33.55 |
|
20 |
10190009 |
34.00 |
7.10 |
4.5 |
8.5 |
10 |
6 |
6 |
12 |
47.0 |
46.80 |
|
21 |
10190010 |
32.00 |
7.35 |
8 |
9 |
10.5 |
3 |
2.5 |
6 |
39.0 |
41.05 |
|
22 |
10190011 |
38.00 |
6.70 |
6.5 |
8 |
8.5 |
5 |
4 |
10.5 |
42.5 |
44.05 |
|
23 |
10190013 |
43.50 |
7.25 |
5.5 |
10 |
11.5 |
4 |
4 |
9 |
44.0 |
46.75 |
|
24 |
10190018 |
31.50 |
6.20 |
8.5 |
6.5 |
10 |
3.5 |
2 |
11.5 |
42.0 |
41.90 |
|
25 |
10190022 |
38.50 |
6.15 |
6 |
7 |
10.5 |
3.5 |
6 |
9 |
42.0 |
43.25 |
|
26 |
10190025 |
37.00 |
7.30 |
5.5 |
6 |
8.5 |
7 |
1 |
12 |
40.0 |
42.70 |
|
27 |
10190026 |
37.00 |
6.15 |
6.5 |
10 |
13.5 |
2.5 |
3.5 |
10 |
46.0 |
45.75 |
|
28 |
10190028 |
42.00 |
6.35 |
6.5 |
6 |
8 |
1 |
1 |
12 |
34.5 |
38.90 |
|
29 |
10190029 |
31.00 |
6.15 |
4.5 |
8.5 |
8.5 |
6 |
3 |
10 |
40.5 |
40.70 |
|
30 |
10190033 |
26.00 |
6.20 |
4.5 |
4.5 |
9.5 |
7 |
7 |
12.5 |
45.0 |
42.90 |
|
31 |
10190035 |
32.50 |
5.60 |
7.5 |
4.5 |
9.5 |
3 |
3 |
12 |
39.5 |
39.75 |
|
32 |
10190036 |
35.00 |
6.10 |
6 |
5 |
7.5 |
3 |
3 |
9 |
33.5 |
36.55 |
|
33 |
10190037 |
42.00 |
6.20 |
8.5 |
9 |
10 |
7 |
6 |
10 |
50.5 |
50.00 |
|
34 |
10190038 |
30.00 |
4.60 |
4.5 |
7 |
4.5 |
5.5 |
2.5 |
10 |
34.0 |
34.40 |
|
35 |
10190039 |
36.00 |
7.50 |
6.5 |
9.5 |
11.5 |
6.5 |
4.5 |
12 |
50.5 |
50.05 |
|
36 |
10190040 |
36.50 |
5.50 |
4 |
6.5 |
4.5 |
2 |
3 |
11 |
31.0 |
34.50 |
|
37 |
10190041 |
0.00 |
6.55 |
4.5 |
8.5 |
12.5 |
7 |
7 |
12 |
51.5 |
42.60 |
|
38 |
10190042 |
38.00 |
7.25 |
6.5 |
8 |
12 |
7 |
5 |
13 |
51.5 |
50.90 |
|
39 |
10190043 |
35.00 |
7.40 |
10 |
7 |
8 |
6 |
3 |
9 |
43.0 |
44.50 |
|
40 |
10190044 |
38.50 |
5.10 |
5.5 |
7 |
9.5 |
4.5 |
2.5 |
8 |
37.0 |
38.70 |
|
41 |
10190047 |
29.00 |
7.30 |
6 |
6 |
5.5 |
7 |
6 |
10 |
40.5 |
41.45 |
|
42 |
10190049 |
32.00 |
7.35 |
8 |
10 |
12.5 |
7 |
3 |
11.5 |
52.0 |
50.15 |
|
43 |
10190051 |
31.50 |
7.45 |
9.5 |
9 |
12.5 |
7 |
4 |
10.5 |
52.5 |
50.50 |
|
44 |
10190056 |
26.50 |
6.40 |
4.5 |
5.5 |
3.5 |
5.5 |
3.5 |
9 |
31.5 |
33.75 |
|
45 |
10190057 |
23.50 |
7.15 |
3.5 |
7 |
8.5 |
2 |
3.5 |
9 |
33.5 |
35.30 |
|
46 |
10190061 |
32.50 |
6.20 |
4 |
6 |
4.5 |
5.5 |
3.5 |
9.5 |
33.0 |
35.80 |
|
47 |
10190063 |
37.50 |
7.15 |
6 |
5.5 |
7.5 |
3 |
3 |
12 |
37.0 |
40.55 |
|
48 |
10190064 |
32.00 |
6.70 |
6 |
7.5 |
2 |
3.5 |
4 |
9 |
32.0 |
35.50 |
|
49 |
10190065 |
37.00 |
7.05 |
9.5 |
6.5 |
7.5 |
3.5 |
4 |
12 |
43.0 |
44.55 |
|
50 |
10190067 |
44.50 |
6.60 |
8 |
8 |
7.5 |
6.5 |
5 |
9 |
44.0 |
46.30 |
2.
Một số lưu ý về lịch trình học tập:
2.1. Đối với sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng
Anh cấp độ 3, sinh viên có thể lựa chọn các phương án học tập sau:
– Sinh viên cần làm đơn bảo lưu kết quả học
tập tiếng Anh cấp độ 2 đến tháng 3/2020 (Đơn gửi lên Viện trước 16h30
ngày 18/10/2019). Sinh viên có thể đăng ký thi lại Level 3 cùng khóa 15
mùa Thu (dự kiến tuần giữa tháng 3/2020); hoặc nộp kết quả IELTS 5.5
trước ngày 13/3/2020 để được xét vào học cấp độ 4; hoặc nộp kết quả
IELTS 6.5 trước 17/1/2020 để được xem xét vào học giai đoạn chuyên ngành.
– Sinh viên có thể đăng ký học lại tiếng Anh
cấp độ 3 cùng khóa 15 mùa Thu (lớp bắt đầu 16/12/2019). Đơn đăng ký học lại cần được gửi lên Viện trước 16h30 ngày
6/12/2019, trước khi lớp học bắt đầu.
Viện khuyến khích Phụ huynh, sinh viên (đặc
biệt là sinh viên đã bảo lưu đăng ký thi lại tiếng Anh cấp độ 3, hoặc
đã học lại tiếng Anh cấp độ 3 nhưng chưa đạt yêu cầu) lên trực tiếp
Ban điều hành chương trình, hoặc liên lạc trực tiếp với Chủ nhiệm lớp để
được cán bộ tư vấn về việc lựa chọn các phương án học tập trong
thời gian tới. Địa chỉ: Phòng 305, tầng 3, nhà A1, Viện ĐTQT, Trường
ĐHKTQD.
2.2. Đối với sinh viên đã đạt yêu cầu tiếng
Anh cấp độ 3, sinh viên lưu ý:
– Theo dõi danh sách lớp và lịch học môn
tiếng Anh cấp độ 4 vào thứ 7, 12/10/2019. Lớp tiếng Anh sẽ bắt đầu
vào thứ 2, 14/10/2019.
– Theo dõi danh sách lớp và lịch học môn Basic
Economics trên Website của Viện ĐTQT và qua hệ thống Moodle. Lớp Basic
Economics sẽ bắt đầu vào tuần 14/10/2019.
1044
–
Cập nhật lần cuối:
11/10/2019 04:53:54 PM