Ket-qua-hoc-tapdh

Kết quả kỳ thi lại – kỳ thi cuối cấp độ – tiếng Anh cấp độ 2 – khóa 16 mùa Xuân

Rate this post

– Đối với sinh viên đã đạt yêu cầu tiếng Anh cấp
độ 2, sinh viên lưu ý theo dõi danh sách lớp và lịch học trên Website của Viện.
Lớp tiếng Anh cấp độ 3 sẽ bắt đầu vào tuần sau, thứ 2 ngày 15/6/2020.

– Đối với sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng
Anh cấp độ 2, sinh viên cần liên hệ với chủ nhiệm lớp hoặc chủ nhiệm
chương trình để được tư vấn về kế hoạch học tập trong thời gian tiếp
theo.

– Các phương án về kế hoạch học tập: Sinh viên làm đơn bảo lưu kết quả tuyển sinh đến tháng
10/2020 (Đơn gửi lên Viện trước 16h30 thứ 6, ngày 19/6/2020). Sinh viên
có thể đăng ký học lại cấp độ 2 cùng khóa 16 mùa Thu (dự kiến lớp
bắt đầu vào ngày 28/9/2020), hoặc nộp kết quả IELTS 6.0 trước 30/9/2020
để được xét vào học tiếng Anh cấp độ 4, hoặc nộp kết quả IELTS 7.0
trước ngày 21/8/2020 để được xét vào học giai đoạn chuyên ngành. Sinh viên lưu
ý, hết thời hạn bảo lưu, nếu sinh viên không quay trở lại chương trình để tiếp
tục học tập, Nhà trường sẽ xem xét ra quyết định thôi học cho sinh viên.

Kết quả kỳ thi lại – kỳ thi cuối cấp độ –
tiếng Anh cấp độ 2 – khóa 16 mùa Xuân

No

ID

Midterm test/ 100

Progress test/ 100

Resit Final test/ 100 10062020

Tổng hợp cuối cấp độ 2/ 100

Lis (20)

UsE (20

Rd (20)

Wr1 (10)

Wr2 (10)

Sp (20)

Total (100)

1

10200052

43.00

45.00

9.5

5.5

11.0

3.5

3.0

11.0

43.50

43.55

2

10200051

40.50

43.44

11.0

9.0

10.0

7.0

5.0

11.5

53.50

50.00

3

10200049

38.00

53.44

9.0

9.5

13.0

4.0

5.0

7.0

47.50

46.19

4

10200040

38.00

32.50

14.0

9.0

13.0

5.0

5.0

10.0

56.00

50.05

5

10200034

35.00

63.44

11.0

9.0

8.0

4.0

3.0

11.0

46.00

45.54

6

10200032

52.00

58.44

12.0

13.0

18.0

8.0

7.0

10.0

68.00

63.84

7

10200031

45.00

65.31

8.0

7.5

10.0

4.0

3.0

9.0

41.50

44.58

8

10200029

45.00

33.75

11.0

11.5

11.0

2.0

2.0

10.5

48.00

45.98

9

10200023

40.50

53.13

7.0

10.5

13.0

7.5

4.0

10.0

52.00

50.00

10

10200022

44.50

49.38

9.5

9.5

14.0

5.0

3.0

11.0

52.00

50.24

11

10200014

46.50

53.75

12.0

8.0

14.0

3.0

3.0

10.5

50.50

50.03

12

10200013

40.50

45.00

9.0

11.0

11.0

3.5

3.0

11.0

48.50

46.55

13

10200009

24.50

67.81

9.0

7.5

7.0

3.0

5.0

10.0

41.50

40.73

14

10200008

47.00

57.81

13.0

8.0

11.0

3.0

5.0

10.0

50.00

50.00

15

10190559

48.00

55.31

12.0

7.5

13.0

3.0

3.5

11.0

50.00

50.13

Số lượt đọc:
 80
 – 
Cập nhật lần cuối:
 12/06/2020 09:32:00 AM
Bài đã đăng:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Những bài viết liên quan

Back to top button