Ket-qua-hoc-tapdh

Kết quả kỳ thi giữa tiếng Anh cấp độ 2 – khóa 16 mùa Xuân, chương trình Cử nhân Quốc tế

Rate this post

Lưu ý:

Viện
ĐTQT dự kiến tổ chức buổi chữa bài thi và tư vấn kế hoạch học tập
dành cho sinh viên lớp tiếng Anh cấp độ 2, khóa 16 mùa Xuân, thông tin cụ
thể sẽ thông báo qua kênh Chủ nhiệm lớp.

Kết quả kỳ thi giữa cấp độ – tiếng Anh cấp độ 2 – khóa 16
Mùa Xuân:

No

MSSV

Lis (20)

UsE (20)

Rd (20)

Wr(20)

Sp (20)

Total (100)

1

10190421

9.0

10.0

10.0

8.0

9.0

46.00

2

10190474

6.0

5.5

9.0

7.0

5.0

32.50

3

10190482

8.0

8.5

12.0

4.0

8.0

40.50

4

10190535

9.0

11.0

16.0

7.0

11.5

54.50

5

10190555

5.0

13.0

9.0

10.0

12.0

49.00

6

10190559

9.0

8.0

13.0

7.0

11.0

48.00

7

10190602

7.0

10.5

10.0

7.0

8.0

42.50

8

10190613

7.0

8.0

10.0

9.0

11.0

45.00

9

10190664

7.0

8.0

7.0

12.0

6.0

40.00

10

10190676

5.0

8.0

9.0

9.0

8.0

39.00

11

10200001

7.0

9.0

14.0

14.0

11.0

55.00

12

10200002

8.0

6.5

11.0

6.0

7.0

38.50

13

10200003

7.0

16.5

8.0

8.0

8.0

47.50

14

10200004

6.0

12.0

13.0

12.0

10.0

53.00

15

10200005

6.0

8.0

9.0

6.0

2.0

31.00

16

10200006

7.0

12.0

14.0

11.0

8.0

52.00

17

10200007

7.0

16.0

9.0

11.0

6.0

49.00

18

10200008

7.0

7.0

12.0

14.0

7.0

47.00

19

10200009

3.0

4.5

7.0

4.0

6.0

24.50

20

10200010

7.0

13.0

13.0

13.0

11.5

57.50

21

10200011

12.0

4.5

7.0

12.0

10.5

46.00

22

10200012

12.0

14.5

12.0

10.0

13.0

61.50

23

10200013

7.0

10.5

7.0

6.0

10.0

40.50

24

10200014

8.0

12.0

11.0

4.0

11.5

46.50

25

10200015

9.0

9.0

9.0

4.0

7.0

38.00

26

10200016

8.0

14.5

7.0

10.0

10.0

49.50

27

10200017

8.0

12.0

10.0

10.0

9.0

49.00

28

10200018

8.0

15.0

14.0

9.0

10.0

56.00

29

10200019

8.0

12.5

10.0

12.0

12.0

54.50

30

10200020

8.0

9.5

9.0

7.0

10.0

43.50

31

10200021

7.0

13.0

8.0

10.0

9.0

47.00

32

10200022

8.0

7.5

9.0

6.0

14.0

44.50

33

10200023

7.0

6.5

10.0

7.0

10.0

40.50

34

10200025

7.0

11.5

10.0

4.0

11.0

43.50

35

10200026

6.0

11.5

10.0

8.0

8.0

43.50

36

10200027

9.0

11.0

11.0

9.0

12.0

52.00

37

10200028

6.0

13.0

11.0

10.0

6.0

46.00

38

10200029

7.0

13.0

8.0

7.0

10.0

45.00

39

10200030

7.0

11.0

14.0

11.0

10.0

53.00

40

10200031

6.0

10.0

14.0

5.0

10.0

45.00

41

10200032

13.0

10.0

10.0

10.0

9.0

52.00

42

10200034

5.0

8.0

6.0

6.0

10.0

35.00

43

10200035

8.0

8.0

10.0

6.0

8.0

40.00

44

10200036

5.0

14.5

10.0

6.0

11.0

46.50

45

10200037

5.0

8.5

7.0

8.0

4.0

32.50

46

10200038

7.0

12.5

10.0

7.0

6.0

42.50

47

10200040

7.0

6.0

9.0

5.0

11.0

38.00

48

10200041

16.0

13.0

10.0

6.0

14.0

59.00

49

10200042

6.0

14.0

7.0

7.0

8.0

42.00

50

10200043

5.0

14.0

16.0

15.0

9.0

59.00

51

10200045

17.0

16.0

15.0

12.0

15.0

75.00

52

10200046

7.0

13.0

12.0

13.0

13.0

58.00

53

10200047

5.0

15.0

10.0

8.0

8.0

46.00

54

10200049

7.0

7.0

9.0

8.0

7.0

38.00

55

10200051

7.0

10.5

8.0

4.0

11.0

40.50

56

10200052

6.0

11.0

6.0

11.0

9.0

43.00

57

10200053

9.0

12.0

13.0

13.0

12.0

59.00

58

10200054

9.0

17.5

13.0

12.0

13.0

64.50

Số lượt đọc:
 134
 – 
Cập nhật lần cuối:
 19/05/2020 04:20:32 PM
Bài đã đăng:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Những bài viết liên quan

Back to top button