Ket-qua-hoc-tapdh

Kết quả kỳ thi lại cuối tiếng Anh cấp độ 3 – khóa 15 Mùa Thu, một số thông tin lưu ý về lịch trình học tập

Rate this post

1. Kết quả kỳ thi lại cuối tiếng Anh cấp độ 3

TT

Mã sinh viên

Pj (10)

Progress test/ 100

Resit Final Test/ 100

Tổng điểm cuối cấp độ 3/ 100

Lis (20)

UsE (20)

Rd (20)

Wr1 (10)

Wr2 (10)

Sp (20)

Total (100)

1

10180325

5.0

2.0

5.0

0.0

3.0

8.0

23.0

23.00

2

10180347

7.0

8.0

6.0

2.0

3.0

7.0

33.0

33.00

3

10180377

5.0

5.0

10.0

4.5

4.0

10.0

38.5

38.50

4

10190002

7.0

6.0

9.0

6.0

2.0

8.0

38.0

38.00

5

10190020

7.30

69.69

7.0

3.0

11.0

5.0

4.5

8.0

38.5

48.52

6

10190025

9.0

5.0

13.0

5.0

0.0

9.0

41.0

41.00

7

10190028

7.0

4.0

10.0

3.0

3.0

10.0

37.0

37.00

8

10190038

3.0

5.0

11.0

2.0

6.0

11.0

38.0

38.00

9

10190056

7.0

7.0

7.5

6.0

5.0

9.0

41.5

41.50

10

10190061

10.0

10.0

14.0

5.0

3.0

8.0

50.0

50.00

11

10190062

7.05

72.50

6.0

7.5

8.5

7.0

3.0

8.0

40.0

49.35

12

10190063

6.0

4.0

10.0

2.0

2.0

9.0

33.0

33.00

13

10190064

8.0

7.0

11.0

6.0

7.0

11.0

50.0

50.00

14

10190067

11.0

6.0

15.0

6.0

5.0

7.0

50.0

50.00

15

10190070

6.40

64.38

9.5

10.0

12.0

4.5

4.5

10.0

50.5

54.59

16

10190206

7.30

66.25

11.0

13.0

14.0

1.0

7.0

13.0

59.0

62.53

17

10190246

7.30

76.88

3.0

3.0

8.0

6.0

6.0

12.0

38.0

48.89

18

10190248

7.30

69.38

7.0

10.0

11.0

5.0

5.0

12.0

50.0

56.54

19

10190250

5.10

48.13

7.0

3.0

12.0

6.0

6.0

10.0

44.0

45.81

20

10190254

7.30

71.25

9.0

7.0

12.0

5.0

5.5

12.0

50.5

57.08

21

10190257

5.80

35.00

6.0

7.0

15.0

5.0

5.0

12.0

50.0

50.10

22

10190319

7.35

69.06

7.0

6.0

7.0

4.0

6.0

8.0

38.0

48.21

23

10190321

6.75

56.25

9.0

13.0

10.0

5.0

3.0

10.0

50.0

54.13

24

10190408

7.50

61.56

8.0

10.0

16.0

5.0

3.0

8.0

50.0

56.16

25

10190409

7.10

45.00

8.0

12.0

11.0

4.5

6.5

10.0

52.0

55.10

26

10190416

6.65

34.38

5.0

7.0

11.0

3.0

2.0

10.0

38.0

43.34

27

10190418

7.15

71.25

5.0

3.0

9.0

2.0

5.0

10.0

34.0

45.23

28

10190424

7.70

58.44

9.0

6.0

12.0

3.0

0.0

13.0

43.0

51.34

29

10190425

6.75

55.31

7.0

10.0

9.0

5.0

3.0

10.0

44.0

49.83

30

10190447

6.87

71.09

10.0

13.0

13.0

5.0

5.0

8.0

54.0

58.65

31

10190448

7.35

70.31

6.5

12.0

13.0

5.0

5.5

8.0

50.0

56.73

32

10190453

6.20

67.50

6.0

5.0

13.0

2.0

6.5

7.0

39.5

46.80

33

10190455

7.40

57.97

9.0

8.0

12.0

7.0

7.0

7.0

50.0

55.60

34

10190468

6.40

50.63

5.0

5.0

11.0

6.0

3.0

7.0

37.0

43.76

35

10190476

7.30

64.38

4.0

5.0

9.0

1.0

3.0

10.0

32.0

43.44

36

10190486

7.70

59.69

7.0

5.0

10.0

3.0

3.5

10.0

38.5

48.32

37

10190489

6.85

62.50

4.0

6.0

12.0

4.0

4.5

8.0

38.5

46.90

38

10190490

6.60

52.50

3.0

9.0

11.0

6.0

6.0

8.0

43.0

48.55

39

10190491

6.35

70.63

10.0

10.0

11.0

6.0

5.0

8.0

50.0

54.76

40

10190492

6.99

59.06

7.0

9.0

13.0

6.0

4.0

12.0

51.0

55.59

41

10190495

6.85

57.81

5.0

8.0

13.0

4.0

4.0

9.0

43.0

49.58

42

10190496

6.85

45.94

2.0

11.0

9.0

3.0

2.0

10.0

37.0

44.19

43

10190502

7.55

69.69

5.0

5.0

9.0

3.0

4.0

9.0

35.0

46.57

44

10190507

6.70

67.97

9.0

10.0

15.0

6.0

5.0

16.0

61.0

62.90

45

10190509

5.90

60.00

7.0

8.5

13.0

4.5

5.0

12.0

50.0

52.80

46

10190512

7.05

65.31

9.0

3.0

8.0

5.0

5.0

11.0

41.0

49.33

47

10190513

6.15

64.69

5.0

5.0

11.0

3.0

3.5

10.0

37.5

45.02

48

10190522

6.70

56.56

11.0

6.0

12.0

5.0

4.5

12.0

50.5

54.41

49

10190523

7.40

66.41

8.0

9.0

14.0

5.0

3.0

11.0

50.0

56.44

50

10190525

7.20

53.91

6.0

6.0

9.0

5.5

5.5

7.0

39.0

47.09

51

10190534

7.70

63.75

9.0

9.0

9.0

6.0

5.0

12.0

50.0

56.78

52

10190537

5.85

63.44

3.0

7.0

3.0

4.5

10.0

11.0

38.5

45.02

53

10190558

7.75

69.38

5.0

5.0

7.0

4.0

3.0

10.0

34.0

46.24

54

10190570

5.05

65.31

7.0

5.0

9.0

5.0

3.0

11.0

40.0

44.63

55

10190578

7.10

61.41

9.0

8.0

13.0

5.5

4.5

10.0

50.0

55.34

56

10190581

7.50

50.94

15.5

11.5

16.0

5.0

5.5

13.0

66.5

66.64

57

10190582

6.60

53.13

7.0

3.5

6.0

5.0

5.0

8.0

34.5

42.66

58

10190584

7.05

75.31

7.5

9.5

15.0

6.0

4.0

8.0

50.0

56.63

59

10190587

7.90

65.31

10.0

7.5

11.5

5.5

5.5

10.0

50.0

57.33

60

10190593

6.87

69.38

9.0

6.5

13.5

6.0

5.0

10.0

50.0

55.68

61

10190594

6.90

60.94

6.5

9.5

13.0

5.0

5.0

11.0

50.0

54.89

62

10190596

5.90

68.13

8.0

9.0

12.0

5.0

6.0

10.0

50.0

53.61

63

10190607

5.30

33.44

7.0

7.5

10.0

4.0

4.5

11.0

44.0

44.74

64

10190612

7.30

59.53

5.0

8.0

9.0

5.0

5.0

9.0

41.0

49.25

65

10190620

5.45

59.69

5.0

9.5

9.0

3.5

5.0

10.0

42.0

46.27

66

10190628

6.85

60.63

7.0

11.5

11.5

5.0

5.0

10.0

50.0

54.76

67

10190631

5.90

39.06

7.5

5.0

7.0

6.0

2.0

10.0

37.5

41.96

68

10190634

6.95

52.19

11.5

11.5

9.0

5.0

4.0

9.0

50.0

54.12

69

10190635

6.85

49.69

10.0

9.5

11.5

5.0

4.0

10.0

50.0

53.67

70

10190636

7.40

67.81

10.0

7.5

13.0

6.0

6.0

10.0

52.5

58.33

71

10190639

7.10

71.88

7.5

6.0

9.5

2.5

5.5

8.0

39.0

48.69

72

10190644

7.20

62.81

6.0

7.0

10.0

6.0

4.0

8.0

41.0

49.38

73

10190663

6.40

55.94

10.0

11.0

13.0

6.0

5.0

9.0

54.0

56.19

74

10190677

6.40

60.63

5.0

3.0

7.0

2.0

3.0

10.0

30.0

39.86

75

10190679

7.15

57.50

12.0

9.0

11.5

5.5

1.0

14.0

53.0

57.15

76

10190680

6.95

51.88

4.0

5.0

7.5

3.0

1.0

9.0

29.5

39.74

2. Một số lưu ý về lịch trình học tập:

2.1. Đối với sinh viên chưa đạt yêu cầu tiếng Anh cấp độ 3:

2.1.1. Đối với nhóm sinh viên trúng tuyển
khóa 15 mùa Thu:
sinh viên có thể lựa
chọn các phương án học tập sau:

Phương
án 1: Sinh viên có thể đăng ký học lại cấp độ 3 cùng khóa 16 mùa
Xuân (dự kiến lớp bắt đầu 15/6/2020);

Phương
án 2: Sinh viên có thể làm đơn bảo lưu kết quả học tập đến tháng 9/2020
(Đơn gửi lên Viện trước 16h30 ngày 22/5/2020). Sinh viên có thể nộp kết
quả IELTS 7.0 trước 21/8/2020 để được xem xét vào học giai đoạn chuyên ngành;
hoặc nộp kết quả IELTS 6.0 trước 30/9/2020 để xét vào học tiếng Anh
cấp độ 4 cùng khóa 16 mùa Xuân

2.1.2. Đối với nhóm sinh viên trúng tuyển
khóa 15 mùa Xuân trở về trước:
sinh viên có thể lựa chọn các phương án học tập sau

Phương
án 1: Sinh viên có thể đăng ký học lại cấp độ 3 cùng khóa 16 mùa
Xuân (dự kiến lớp bắt đầu 15/6/2020);

Phương
án 2: Sinh viên cần làm đơn bảo lưu kết quả học tập đến tháng 9/2020
(Đơn gửi lên Viện trước 16h30 ngày 22/5/2020). Sinh viên có thể đăng ký
thi lại tiếng Anh cấp độ 3 cùng khóa 16 mùa Xuân (dự kiến tuần cuối
tháng 9 năm 2020); hoặc sinh viên có thể nộp kết quả IELTS 6.5 trước 21/8/2020 để
được xem xét vào học giai đoạn chuyên ngành; hoặc nộp kết quả IELTS 5.5
trước 30/9/2020 để xét vào học tiếng Anh cấp độ 4 cùng khóa 16 mùa
Xuân

Lưu ý: Đối với nhóm
sinh viên đã bảo lưu đăng ký thi lại tiếng Anh cấp độ 3 nhưng chưa đạt
yêu cầu: Sinh viên đã hết thời hạn bảo lưu, cần đăng ký hoc lại cấp
độ 3 cùng khóa 16 mùa Xuân (dự kiến lớp bắt đầu 15/6/2020). Viện
khuyến khích Phụ huynh, sinh viên lên trực tiếp Ban điều hành chương
trình, hoặc liên lạc trực tiếp với Chủ nhiệm lớp để được cán bộ tư vấn.
Địa chỉ: Phòng 305, tầng 3, nhà A1, Viện ĐTQT, Trường ĐHKTQD.

Đối
với nhóm sinh viên đã hết thời hạn 2 năm để hoàn thành chương trình
tiếng Anh, sinh viên lên trực tiếp Ban điều hành chương trình để được
cán bộ tư vấn. Địa chỉ: Phòng 305, tầng 3, nhà A1, Viện ĐTQT, Trường
ĐHKTQD.

2.2. Đối với sinh viên đã đạt yêu cầu tiếng Anh cấp độ 3, sinh viên lưu ý:

Theo
dõi danh sách lớp và lịch học môn tiếng Anh cấp độ 4, môn Kinh tế
học cơ bản trên Website của Viện và trên hệ thống Moodle. Lớp tiếng
Anh cấp độ 4 sẽ bắt đầu vào thứ 2, 18/5/2020.

Số lượt đọc:
 943
 – 
Cập nhật lần cuối:
 15/05/2020 03:05:41 PM
Bài đã đăng:

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Những bài viết liên quan

Back to top button